Công cụ chuyển đổi đơn vị tốc độ

Chuyển đổi tốc độ

Chuyển đổi theo thời gian thực (nhập bất kỳ giá trị nào để tự động hiển thị các đơn vị phổ biến)

Mốc tham chiếu tốc độ thường gặp

Đối tượng/Tình huống Mét trên giây (m/s) Kilômét trên giờ (km/h) Dặm trên giờ (mph)
Tốc độ đi bộ 1.4 5 3.1
Tốc độ chạy bộ 5 18 11
Kỷ lục thế giới 100m của Bolt 10.44 37.58 23.35
Xe đạp (đi thông thường) 5-8 18-30 11-19
Xe đạp điện 7 25 15.5
Giới hạn tốc độ đường nội đô 13.9 50 31
Giới hạn tốc độ cao tốc 33.3 120 75
Tàu cao tốc 83.3 300 186
Xe đua (tốc độ tối đa F1) 100 360 224
Tốc độ hành trình của máy bay thương mại 250 900 559
Tốc độ âm thanh (mực nước biển, 15°C) 340 1224 761
Máy bay chiến đấu (siêu thanh) 680-850 2448-3060 1521-1901
Đạn (súng ngắn) 350-450 1260-1620 783-1007
Đạn (súng trường) 700-1000 2520-3600 1566-2237
Vận tốc thoát ly của tên lửa (Trái Đất) 11200 40320 25054
Tốc độ quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời 29780 107208 66616
Tốc độ ánh sáng 299792458 1079252848.8 670616629

Hệ số chuyển đổi

Đơn vị hệ mét (dựa trên mét/giây)

1 mét/giây (m/s) = 1 mét/giây
1 kilômét/giờ (km/h) = 0.277778 mét/giây
1 kilômét/giây (km/s) = 1,000 mét/giây
1 xentimét/giây (cm/s) = 0.01 mét/giây
1 milimét/giây (mm/s) = 0.001 mét/giây

Đơn vị hệ Anh

1 dặm/giờ (mph) ≈ 0.44704 mét/giây
1 foot/giây (ft/s) ≈ 0.3048 mét/giây
1 inch/giây (in/s) ≈ 0.0254 mét/giây

Đơn vị hàng hải

1 knot ≈ 0.514444 mét/giây
1 knot = 1 hải lý/giờ ≈ 1.852 kilômét/giờ

Đơn vị đặc biệt

1 Mach ≈ 340.29 mét/giây (ở mực nước biển, 15°C)
Tốc độ ánh sáng (c) = 299,792,458 mét/giây (trong chân không)

Chuyển đổi phổ biến

100 km/h ≈ 27.78 m/s ≈ 62.14 mph
60 mph ≈ 26.82 m/s ≈ 96.56 km/h
1 m/s = 3.6 km/h
1 mph ≈ 1.60934 km/h
1 knot ≈ 1.15078 mph

Lĩnh vực ứng dụng

Mét/giây (m/s): Dùng trong tính toán khoa học, vật lý và kỹ thuật
Kilômét/giờ (km/h): Tốc độ phương tiện, biển báo đường bộ (Việt Nam và đa số quốc gia)
Dặm/giờ (mph): Tốc độ phương tiện (Mỹ, Anh và một số quốc gia khác)
Knot: Hàng hải và hàng không (hải lý trên giờ)
Mach: Hàng không và bay siêu thanh (bội số của tốc độ âm thanh)
Tốc độ ánh sáng (c): Thiên văn học và vật lý tương đối tính

Chuyển đổi hàng loạt (mỗi dòng một giá trị, định dạng: số đơn vị)

Giới thiệu về đơn vị tốc độ:

Mét/giây (m/s):Đơn vị tốc độ chuẩn của hệ SI, biểu thị số mét đi được trong một giây. Được dùng rộng rãi trong khoa học, vật lý và kỹ thuật.

Kilômét trên giờ (km/h):Đơn vị tốc độ thông dụng nhất trong đời sống, biểu thị số kilômét đi được trong một giờ. Dùng trên đồng hồ xe, biển giới hạn tốc độ và ở đa số quốc gia.

Dặm trên giờ (mph):Đơn vị tốc độ hệ Anh-Mỹ, chủ yếu dùng ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và một số nước khác. 1 dặm bằng 1.60934 kilômét.

Knot (knot):Đơn vị tốc độ dùng trong hàng hải và hàng không. 1 knot bằng 1 hải lý mỗi giờ, xấp xỉ 1.852 kilômét mỗi giờ. Hải lý là đơn vị chiều dài gắn với vĩ độ Trái Đất.

Mach (Mach):Biểu thị tỉ lệ giữa tốc độ chuyển động và tốc độ âm thanh, chủ yếu dùng trong bay siêu thanh. Số Mach thay đổi theo nhiệt độ và độ cao. Ở mực nước biển tiêu chuẩn (15°C), tốc độ âm thanh khoảng 340.29 m/s.

Tốc độ ánh sáng (c):Tốc độ ánh sáng truyền trong chân không, xấp xỉ 299,792,458 mét mỗi giây. Đây là tốc độ nhanh nhất trong vũ trụ, dùng trong thiên văn và vật lý tương đối tính.