| Đối tượng | Kilopascal (kPa) | Áp suất khí quyển (atm) | Pound trên inch vuông (psi) |
|---|---|---|---|
| Áp suất khí quyển tiêu chuẩn (mực nước biển) | 101.325 | 1 | 14.696 |
| Áp suất lốp xe ô tô (điển hình) | 220-250 | 2.2-2.5 | 32-36 |
| Áp suất lốp xe đạp | 400-800 | 4-8 | 60-120 |
| Áp suất bóng đá | 60-80 | 0.6-0.8 | 8.7-11.6 |
| Nồi áp suất | 70-100 | 0.7-1.0 | 10-15 |
| Lặn ở độ sâu 10 mét | ~200 | ~2 | ~29 |
| Đường ống gas gia đình | 2-3 | 0.02-0.03 | 0.3-0.4 |
| Nồi hơi công nghiệp | 1000-2000 | 10-20 | 145-290 |
| Hệ thống thủy lực (áp suất trung bình) | 7000-20000 | 70-200 | 1000-3000 |
| Áp suất cắt bằng tia nước | 200000-400000 | 2000-4000 | 30000-60000 |
| Huyết áp (bình thường) - Tâm thu | ~16 | ~0.16 | ~2.3 |
| Huyết áp (bình thường) - Tâm trương | ~10.7 | ~0.11 | ~1.5 |
Pascal (Pa):Đơn vị áp suất chuẩn trong Hệ đo lường quốc tế (SI). Một pascal bằng áp suất do lực một newton tác dụng lên diện tích một mét vuông. Vì pascal là đơn vị nhỏ, kỹ thuật thường dùng kilopascal (kPa) hoặc megapascal (MPa).
Bar (bar):Đơn vị áp suất dùng rộng rãi trong khí tượng học và kỹ thuật. Một bar xấp xỉ bằng áp suất khí quyển tiêu chuẩn. Milibar (mbar) thường dùng trong dự báo thời tiết.
Átmốtphe tiêu chuẩn (atm):Được định nghĩa là áp suất khí quyển trung bình ở mực nước biển, bằng 101.325 pascal, thường dùng làm áp suất tham chiếu chuẩn.
Pound lực trên inch vuông (psi):Đơn vị áp suất phổ biến ở các nước nói tiếng Anh, dùng rộng rãi cho lốp xe, hệ thống thủy lực và nhiều lĩnh vực khác.
Torr / Milimét thủy ngân (mmHg):Hai đơn vị có giá trị bằng nhau, chủ yếu dùng trong y học (đo huyết áp) và công nghệ chân không. 760 Torr bằng 1 átmốtphe tiêu chuẩn.
Kilôgam lực trên centimét vuông (kgf/cm²):Đơn vị kỹ thuật truyền thống của Trung Quốc, đang dần được thay thế bởi đơn vị SI nhưng vẫn còn dùng trong một số thiết bị và tài liệu cũ. Xấp xỉ bằng 0,968 átmốtphe tiêu chuẩn.