Công cụ chuyển đổi đơn vị độ dài

Chuyển đổi độ dài

Chuyển đổi thời gian thực (Nhập bất kỳ giá trị nào để tự động hiển thị tất cả đơn vị)

Bảng tham khảo chuyển đổi thông dụng

Đơn vị Tương đương Mô tả
1 km 1000 m Hệ mét: Kilômét/Kilômét
1 m 100 cm Đơn vị cơ sở hệ mét: Mét
1 cm 10 mm Hệ mét: Centimét
1 mm 1000 μm Hệ mét: Milimét
1 μm 1000 nm Hệ mét: Micromét
1 in 2.54 cm Hệ Anh: Inch
1 ft 12 in = 30.48 cm Hệ Anh: Foot
1 yd 3 ft = 91.44 cm Hệ Anh: Yard
1 mi 1760 yd = 1.609 km Hệ Anh: Dặm
1 nmi 1.852 km Hàng hải: Hải lý
1 Dặm Trung Quốc (Li) 500 m Trung Quốc truyền thống: Dặm (Li - hệ thị trường)
1 Trượng (Zhang) 10/3 m ≈ 3.33 m Trung Quốc truyền thống: Trượng (Zhang - hệ thị trường)
1 Thước (Chi) 1/3 m ≈ 33.33 cm Trung Quốc truyền thống: Thước (Chi - hệ thị trường)
1 Tấc (Cun) 1/30 m ≈ 3.33 cm Trung Quốc truyền thống: Tấc (Cun - hệ thị trường)

Chuyển đổi hàng loạt (mỗi dòng một giá trị, định dạng: số đơn_vị)

Giới thiệu về đơn vị độ dài:

Đơn vị hệ mét:Hệ đo lường quốc tế (SI), lấy mét làm cơ sở. Kilômét, centimét, milimét,... là bội số hoặc phần nhỏ của mét. Hệ mét dùng hệ thập phân, dễ chuyển đổi.

Đơn vị hệ Anh:Chủ yếu dùng ở Mỹ, Anh và một số quốc gia khác. Bao gồm inch, foot, yard, dặm,... 1 inch= 2.54được định nghĩa chính xác là 2,54 centimét.

Đơn vị truyền thống Trung Quốc:Đơn vị độ dài hệ thị trường. 1 thước thị trường= 1/3bằng 1 mét, 1 tấc thị trường= 1/30bằng 1 mét. Lưu ý: Độ dài của thước và tấc cổ khác với hệ thị trường hiện đại.

Mẹo sử dụng:Công cụ này hỗ trợ chuyển đổi theo thời gian thực. Sau khi nhập giá trị, các giá trị tương ứng ở tất cả đơn vị sẽ tự động hiển thị. Phù hợp cho tính toán kỹ thuật, thiết kế kiến trúc, thương mại quốc tế và nhiều lĩnh vực khác.