Công cụ chuyển đổi đơn vị khối lượng

Chuyển đổi khối lượng

Chuyển đổi theo thời gian thực (nhập bất kỳ giá trị nào để tự động hiển thị tất cả đơn vị)

Mốc tham chiếu chuyển đổi thường dùng

Đơn vị Bằng Mô tả
1 t 1000 kg Hệ mét: Tấn
1 kg 1000 g Đơn vị cơ sở hệ mét: Kilôgam
1 g 1000 mg Hệ mét: Gam
1 mg 1000 μg Hệ mét: Miligam
1 lb 0.45359237 kg Hệ Anh: Pound (đơn vị phổ biến)
1 oz 28.349523125 g Hệ Anh: Ounce (1 pound = 16 ounce)
1 st 14 lb = 6.35029318 kg Hệ Anh: Stone (chủ yếu dùng cho cân nặng cơ thể)
1 ton 1016.0469088 kg Hệ Anh: Tấn dài (UK)
1 us ton 907.18474 kg Hệ Mỹ: Tấn ngắn (USA)
1 ct 0.2 g = 200 mg Carat (đơn vị khối lượng đá quý)
1 Đảm (đơn vị Trung Hoa) 50 kg Trung Hoa truyền thống: Đảm (hệ chợ)
1 Cân/Jin (catty Trung Hoa) 0.5 kg = 500 g Trung Hoa truyền thống: Cân (hệ chợ)
1 Lượng/Liang (ounce Trung Hoa) 50 g Trung Hoa truyền thống: Lượng (hệ chợ, 1 cân = 10 lượng)
1 Tiền/Qian (đơn vị Trung Hoa) 5 g Trung Hoa truyền thống: Tiền (hệ chợ, 1 lượng = 10 tiền)

Chuyển đổi hàng loạt (mỗi dòng một giá trị, định dạng: số đơn vị)

Giới thiệu về đơn vị khối lượng:

Đơn vị hệ mét:Hệ đo lường quốc tế (SI) lấy kilôgam (kg) làm cơ sở. Đơn vị hệ mét dùng hệ thập phân nên quy đổi rất thuận tiện. 1 tấn = 1000 kilôgam, 1 kilôgam = 1000 gam, 1 gam = 1000 miligam.

Đơn vị hệ Anh:Chủ yếu dùng ở Mỹ và Anh. Pound (lb) là đơn vị phổ biến nhất, xấp xỉ 0.4536 kilôgam. Ounce (oz) thường dùng cho thực phẩm và kim loại quý, với 1 pound = 16 ounce. Stone chủ yếu dùng cho cân nặng cơ thể.

Đơn vị Trung Hoa truyền thống:Đơn vị khối lượng theo hệ chợ. 1 cân = 500 gam, 1 lượng = 50 gam, 1 tiền = 5 gam. Đảm là đơn vị lớn hơn, 1 đảm = 100 cân = 50 kilôgam. Lưu ý: cân và lượng dùng ở Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan có khác nhẹ so với hệ chợ đại lục.

Mẹo sử dụng:Công cụ này phù hợp cho quy đổi khối lượng hằng ngày, chỉnh công thức nấu ăn, logistics và vận chuyển, cân đá quý... Carat dành riêng cho đá quý, với 1 carat = 0.2 gam = 200 miligam.