1 (Bên trái)
KeyA (65)KeyB (66)KeyC (67)KeyD (68)KeyE (69)KeyF (70)KeyG (71)KeyH (72)KeyI (73)KeyJ (74)KeyK (75)KeyL (76)KeyM (77)KeyN (78)KeyO (79)KeyP (80)KeyQ (81)KeyR (82)KeyS (83)KeyT (84)KeyU (85)KeyV (86)KeyW (87)KeyX (88)KeyY (89)KeyZ (90)Digit0 (48)Digit1 (49)Digit2 (50)Digit3 (51)Digit4 (52)Digit5 (53)Digit6 (54)Digit7 (55)Digit8 (56)Digit9 (57)F1 (112)F2 (113)F3 (114)F4 (115)F5 (116)F6 (117)F7 (118)F8 (119)F9 (120)F10 (121)F11 (122)F12 (123)ArrowUp (38)ArrowDown (40)ArrowLeft (37)ArrowRight (39)ShiftLeft (16)ShiftRight (16)ControlLeft (17)ControlRight (17)AltLeft (18)AltRight (18)MetaLeft (91)MetaRight (92)Enter (13)Backspace (8)Delete (46)Tab (9)Space (32)Home (36)End (35)PageUp (33)PageDown (34)Escape (27)CapsLock (20)Insert (45)PrintScreen (44)ScrollLock (145)Pause (19)Numpad0 (96)Numpad1 (97)Numpad2 (98)Numpad3 (99)Numpad4 (100)Numpad5 (101)Numpad6 (102)Numpad7 (103)Numpad8 (104)Numpad9 (105)NumpadMultiply (106)NumpadAdd (107)NumpadSubtract (109)NumpadDecimal (110)NumpadDivide (111)NumpadEnter (13)NumLock (144)Semicolon (186)Equal (187)Comma (188)Minus (189)Period (190)Slash (191)Backquote (192)BracketLeft (219)Backslash (220)BracketRight (221)Quote (222)Công cụ phát hiện khóa bàn phím giúp bạn nhanh chóng có được các thuộc tính sự kiện JavaScript cho bất kỳ khóa nào, bao gồm các trạng thái khóa, mã, mã khóa, vị trí và phím bổ trợ.
event.key: Trả về giá trị ký tự của phím được nhấn, có tính đến bố cục bàn phím và các phím bổ trợ (được khuyến nghị).
event.code: Trả về mã vật lý của phím, không bị ảnh hưởng bởi bố cục bàn phím (được khuyến nghị).
event.keyCode: Trả về mã khóa số, không được dùng nữa nhưng vẫn được sử dụng trong nhiều mã cũ.
event.which: Tương tự như keyCode, không được dùng nữa.
event.location: Cho biết vị trí của phím trên bàn phím (hữu ích để phân biệt phím trái và phím phải).
Phím bổ trợ: Các trạng thái Alt, Ctrl, Shift và Meta (phím ⌘ hoặc Win).