Công cụ phát hiện phím bàn phím

0 (Vị trí tiêu chuẩn)

⌨️

1 (Bên trái)

Tham chiếu mã khóa chung

Phím chữ cái (A-Z)

AKeyA (65)
BKeyB (66)
CKeyC (67)
DKeyD (68)
EKeyE (69)
FKeyF (70)
GKeyG (71)
HKeyH (72)
IKeyI (73)
JKeyJ (74)
KKeyK (75)
LKeyL (76)
MKeyM (77)
NKeyN (78)
OKeyO (79)
PKeyP (80)
QKeyQ (81)
RKeyR (82)
SKeyS (83)
TKeyT (84)
UKeyU (85)
VKeyV (86)
WKeyW (87)
XKeyX (88)
YKeyY (89)
ZKeyZ (90)

Phím số (0-9)

0Digit0 (48)
1Digit1 (49)
2Digit2 (50)
3Digit3 (51)
4Digit4 (52)
5Digit5 (53)
6Digit6 (54)
7Digit7 (55)
8Digit8 (56)
9Digit9 (57)

Các phím chức năng (F1-F12)

F1F1 (112)
F2F2 (113)
F3F3 (114)
F4F4 (115)
F5F5 (116)
F6F6 (117)
F7F7 (118)
F8F8 (119)
F9F9 (120)
F10F10 (121)
F11F11 (122)
F12F12 (123)

Phím mũi tên

↑ LênArrowUp (38)
↓ XuốngArrowDown (40)
← Còn lạiArrowLeft (37)
→ ĐúngArrowRight (39)

Phím bổ trợ

Shift tráiShiftLeft (16)
Shift PhảiShiftRight (16)
Ctrl tráiControlLeft (17)
Ctrl PhảiControlRight (17)
Alt TráiAltLeft (18)
Alt PhảiAltRight (18)
Meta TráiMetaLeft (91)
Meta ĐúngMetaRight (92)

Phím chỉnh sửa

EnterEnter (13)
BackspaceBackspace (8)
DeleteDelete (46)
TabTab (9)
SpaceSpace (32)

Phím điều hướng

HomeHome (36)
EndEnd (35)
PageUpPageUp (33)
PageDownPageDown (34)

Phím Đặc Biệt

EscapeEscape (27)
CapsLockCapsLock (20)
InsertInsert (45)
PrintScreenPrintScreen (44)
ScrollLockScrollLock (145)
PausePause (19)

Bàn phím số

Num 0Numpad0 (96)
Num 1Numpad1 (97)
Num 2Numpad2 (98)
Num 3Numpad3 (99)
Num 4Numpad4 (100)
Num 5Numpad5 (101)
Num 6Numpad6 (102)
Num 7Numpad7 (103)
Num 8Numpad8 (104)
Num 9Numpad9 (105)
Num *NumpadMultiply (106)
Num +NumpadAdd (107)
Num -NumpadSubtract (109)
Num .NumpadDecimal (110)
Num /NumpadDivide (111)
Num EnterNumpadEnter (13)
NumLockNumLock (144)

Phím chấm câu

;Semicolon (186)
=Equal (187)
,Comma (188)
-Minus (189)
.Period (190)
/Slash (191)
`Backquote (192)
[BracketLeft (219)
\Backslash (220)
]BracketRight (221)
'Quote (222)

Giới thiệu về Công cụ phát hiện phím bàn phím:

Công cụ phát hiện khóa bàn phím giúp bạn nhanh chóng có được các thuộc tính sự kiện JavaScript cho bất kỳ khóa nào, bao gồm các trạng thái khóa, mã, mã khóa, vị trí và phím bổ trợ.

event.key: Trả về giá trị ký tự của phím được nhấn, có tính đến bố cục bàn phím và các phím bổ trợ (được khuyến nghị).

event.code: Trả về mã vật lý của phím, không bị ảnh hưởng bởi bố cục bàn phím (được khuyến nghị).

event.keyCode: Trả về mã khóa số, không được dùng nữa nhưng vẫn được sử dụng trong nhiều mã cũ.

event.which: Tương tự như keyCode, không được dùng nữa.

event.location: Cho biết vị trí của phím trên bàn phím (hữu ích để phân biệt phím trái và phím phải).

Phím bổ trợ: Các trạng thái Alt, Ctrl, Shift và Meta (phím ⌘ hoặc Win).