| Ký tự | Entity có tên | Thập phân | Thập lục phân | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| < | < | < | < | Dấu nhỏ hơn |
| > | > | > | > | Dấu lớn hơn |
| & | & | & | & | Dấu và |
| " | " | " | " | Dấu ngoặc kép |
| ' | ' | ' | ' | Dấu nháy đơn |
| |   |   | Khoảng trắng không ngắt | |
| © | © | © | © | Ký hiệu bản quyền |
| ® | ® | ® | ® | Ký hiệu nhãn hiệu đã đăng ký |
| ™ | ™ | ™ | ™ | Ký hiệu nhãn hiệu |
| € | € | € | € | Ký hiệu Euro |
| ¥ | ¥ | ¥ | ¥ | Ký hiệu Nhân dân tệ/Yên |
| ° | ° | ° | ° | Ký hiệu độ |
HTML entity là các mã dùng để biểu diễn ký tự đặc biệt trong tài liệu HTML. Một số ký tự có ý nghĩa đặc biệt trong HTML (như <, >, &).
HTML entity có ba định dạng: Entity có tên(ví dụ: <), Entity thập phân(ví dụ: <) và Entity thập lục phân(ví dụ: <).